Nghĩa từ phượt trong tiếng anh và một vài từ viết tắt khác

20 Tháng Chín, 2018 Sunflower 0Comments

Đi phượt không còn là một điều xa lạ với những ai đam mê nó, nhất là đối với giới trẻ, nhưng không phải ai cũng biết phượt trong tiếng anh là gì.

1. Phượt trong tiếng anh là gì ?

Nhiều người đã biết rất nhiều đến việc đi phượt, kinh nghiệm đi phượt hay còn nói gọi là “du lịch bụi”. Nhưng nhiều bạn trẻ vẫn tự hỏi từ phượt hay du lịch bụi trong tiếng anh có nghĩa là gì để gọi nó một cách ngắn gọn nhất.

Vậy đi phượt/ du lịch bụi tên tiếng anh có nghĩa là: Backpacking tourism.

Đi phượt hay còn gọi là xác ba-lo để đi bụi, nó là một hình thức đi du lịch khá phóng khoáng và tự do được phần đông giới trẻ vô cùng yêu thích, người đi du lịch phượt thường sử dụng phương tiện khá đơn giản thường là xe máy địa hình, xe máy thường, thậm chí là xe đạp, hành lý của họ chỉ là chiếc balo cỡ lớn.

Loại hình du lịch này mang lại một trải nghiệm thú vị hơn so với những chuyến du lịch Tour, với du lịch phượt thì người đi được tự mình thăm thú những cảnh quan trên những cung đường, nó tạo cho người du lịch một cảm giác phiêu diêu tự tại, không phải gò bó bởi sự hướng dẫn của việc đị du lịch Tour. Đi lu lịch phượt, người đi tự do đi theo ý muốn của mình.

Điểm đặc biệt của loại hình du lịch này là tiết kiệm được rất nhiều chi phí cho người đi. Hầu như từ phương tiện, đồ ăn, thức uống.. là người đi phải tự chuẩn bị. Có những trường hợp đi du lịch phượt còn chuẩn bị chăn màn để ngủ trên chính những cung đường mà bạn đang đi.

Từ phượt trong tiếng Anh còn được tách ra gọi là Back packinh hay Rough it When traveling.

Phượt cũng là từ được tách chiết tự của từ lượt phượt, còn có nghĩa khác là đi lông bông đến một điểm nào đó mà không cần trợ giúp. Nôm na phượt cũng có thể coi là hình thức của đi bụi “cấp cao”

Du lịch phượt thường dành cho những con người thích cô đơn một mình, đang gặp sự đau buồn trong một biến cố của cuộc đời hoặc đơn giản là họ chỉ thích tự mình khám phá những vùng đất mới…. Những vùng đất khiến họ có thể quên đi sự đời.

2 Một số từ tiếng anh có nghĩa là “phượt” được gọi tắt.

Travel

Có nghĩa là từ viết tắt tổng quát nhất của du lịch phượt, nó được dùng để chỉ về đi du lịch hay các hoạt động đi du lịch nói chung. Travel được sử dụng như một động từ hoặc danh từ.

Ví dụ như 1 câu sử dụng Travel: Hey Sister, I Want travels to Nha Trang ( Này chị, em muốn đi du lịch Nha Trang)

Hoặc có thể chỉ cho việc sử dụng phương tiện đi du lịch. Chẳng hạn như: Travelling by plane is the fastest way to visit many places. (Du lịch bằng máy bay là cách nhanh nhất để bạn thăm thú được nhiều nơi).

Journey

Đây là động từ chỉ tổng quát những chuyến du lịch hành trình đơn lẻ của một cá nhân, hoặc một nhóm từ 2-3 người. Nó còn được dùng để chỉ khi mà người đi du lịch phượt muốn ra hiệu trong nhóm đi cùng di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác.

Người chuyên đi phượt còn sử dụng động từ này cho trạng thái trang trọng và có ý nghĩa lịch sự hơn là từ Travel.

Chẳng hạn như: The journey from London to Newcastle by train takes us under 3 hours (Hành trình đi tàu hỏa từ London đến Newcastle giờ đây chỉ còn mất chưa đến 3 tiếng).

Trip

Không giống như từ Journey, đây cũng là động từ thể hiện những chuyến đi với thời gian tương đối. Đối với dân đi phượt họ thường lên kế hoạch đi phượt khi sử dụng các ngôn ngữ như: Những chuyến đi trong ngày ( Day Trips), Business tríp ( những chuyến đi đường dài), Round Tríp ( những chuyến đi tham quan nhiều vòng)… Tất cả ngôn ngữ này đều phải sử dụng cấu pháp câu:”go on trips”. Nếu bạn chỉ nói đơn giản những từ đơn lẻ thì sẽ không ai hiểu và câu sẽ bị tối nghĩa.

Voyage

Tin liên quan có thể bạn quan tâm:

Kinh nghiệm leo núi Bà Đen

Chia sẻ kinh nghiệm leo núi từ A đến Z

Được hiểu là một chuyến đi đường dài. Trong đi phượt sử dụng từ này thường để chỉ cho một chuyến đi dài ngày từ 3 ngày- 1 tuần.

Trên đây là tất cả những kiến thức cần thiết để quý độc giả hiểu về phượt trong tiếng anh nghĩa là gì, đi kèm theo là những từ ký hiệu khi đi phượt./

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *